Tấm cao su silicon cấp thực phẩm có những đặc tính đặc biệt như khả năng chịu nhiệt độ cao, chống ăn mòn, chống thấm nước và dễ vệ sinh, khiến nó trở thành vật liệu phổ biến được sử dụng trong chế biến và xử lý thực phẩm. Chúng thường được sử dụng để tạo ra thảm nướng, đồ dùng chế biến thực phẩm và các thiết bị khác tiếp xúc với thực phẩm. Các tấm này thường đáp ứng các hướng dẫn về tiếp xúc thực phẩm của FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và các cơ quan quản lý khác, đảm bảo rằng không có vật liệu nguy hiểm nào được thải ra khi tiếp xúc với thực phẩm.
Tính chất vật liệu
An toàn thực phẩm
Tấm cao su silicon cấp thực phẩm tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn có liên quan như FDA và LFGB để đảm bảo không giải phóng bất kỳ chất độc hại nào khi tiếp xúc với thực phẩm.
01
Khả năng chịu nhiệt độ cao
Tấm cao su silicon cấp thực phẩm có thể chịu được nhiệt độ cao, thường trong phạm vi nhiệt độ từ -40 độ đến 230 độ và có thể sử dụng an toàn trong nhiều môi trường khác nhau như lò nướng, lò vi sóng và tủ lạnh.
02
Tính linh hoạt và độ bền
Có độ đàn hồi và độ dẻo dai tốt, không dễ bị biến dạng hoặc gãy, có độ bền cao và có thể tái sử dụng nhiều lần.
03
Dễ dàng để làm sạch
Có khả năng duy trì độ ổn định trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt, khả năng chịu nhiệt độ cao nên được sử dụng rộng rãi trong xử lý nhiệt và môi trường có nhiệt độ cao.
04
Không thấm nước
Tấm cao su silicon cấp thực phẩm có đặc tính chống thấm nước tốt và không dễ bị hơi ẩm xâm nhập. Chúng thích hợp để xử lý chất lỏng và thu giữ trong quá trình chế biến thực phẩm.
05
So sánh các chỉ số hiệu suất giữa tấm silicone thông thường và tấm silicone cấp thực phẩm
| Mô hình rộng 1,2 mét, dày 3 mm, dài 10 mét, màu sắc tự nhiên, góc 60 độ. | ||||
|
Thuộc tính ban đầu |
Tấm silicon thông thường | Cấp thực phẩm thông thường | Tấm silica gel pha hơi | Tấm silica gel cấp thực phẩm pha hơi |
|
Tỉ trọng |
1,25g/cm3 |
1,25g/cm3 |
1,25g/cm3 |
1,25g/cm3 |
|
Bờ A cứng |
55-65độ |
55-65độ |
55-65độ |
55-65độ |
|
Sức căng |
6Mpa Lớn hơn hoặc bằng |
6Mpa Lớn hơn hoặc bằng |
8.5Mpa Lớn hơn hoặc bằng |
8.5Mpa Lớn hơn hoặc bằng |
|
Độ giãn dài |
300% Lớn hơn hoặc bằng |
300% Lớn hơn hoặc bằng |
500% Lớn hơn hoặc bằng |
500% Lớn hơn hoặc bằng |
|
Bộ kéo căng |
10% Nhỏ hơn hoặc bằng |
10% Nhỏ hơn hoặc bằng |
8% Nhỏ hơn hoặc bằng |
8% Nhỏ hơn hoặc bằng |
|
Xé |
18KN/m Lớn hơn hoặc bằng |
20KN/m Lớn hơn hoặc bằng |
30KN/m Lớn hơn hoặc bằng |
32KN/m Lớn hơn hoặc bằng |
|
An toàn thực phẩm |
Cấp công nghiệp thông thường | Cấp thực phẩm FDA | Cấp công nghiệp thông thường | Cấp thực phẩm FDA |
| Kiểm tra mùi | Mùi lưu huỳnh nhẹ | Gần như vô vị | Mùi lưu huỳnh nhẹ | Gần như vô vị |
|
Chống cháy |
FV-1 |
FV-1 |
FV-1 |
FV-1 |
Chú phổ biến: tấm silicon cấp thực phẩm, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy tấm silicon cấp thực phẩm Trung Quốc
